Tai khoan nop thue cuc hai quan tp ho chi minh
- ductransport1
- 20 thg 9, 2022
- 3 phút đọc
1. Các văn bản hướng dẫn liên quan đến công tác thu nộp ngân sách.
- Thông tư 128/2008/TT-BTC ngày 24/12/2008 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân
sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Thông tư 85/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn quy trình tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà
nước giữa Kho bạc Nhà nước – Tổng cục thuế - Tổng cục Hải quan và các ngân hàng thương mại;
- Thông tư 144/2011/TT-BTC ngày 21/10/2011 quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục Ngân sách nhà nước.
- Quyết định 3414/QĐ-BTC ngày 18/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc triển khai Dự án hiện đại hóa quy trình
quản lý thu, nộp thuế giữa cơ quan Thuế - Kho bạc Nhà nước – Hải quan – Tài chính;
- Quyết định 1027/QĐ-BTC ngày 19/5/2009 về việc ban hành quy trình quản lý thu ngân sách nhà nước theo Dự án hiện
đại hóa thu, nộp ngân sách nhà nước;
- Quyết định 4018/BTC-BCĐDAHĐHTNS ngày 27/3/2012 về việc triển khai dự án “Hiện đại hóa quy trình quản lý thu
nộp giữa cơ quan thuế - KBNN – Hải quan – Tài chính giai đoạn 2”.
- Quyết định 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 về việc ban hành hệ thống mục lục ngân sách nhà nước.
2. Về bộ mã cơ quan thu của các chi cục thuộc Cục Hải quan TP.Hồ Chí Minh:
STT
Chi Cục
Bộ Mã
trên CIS
Mã cơ
Quan thu
Số hiệu tài khoản
tiền nộp NSSS
(chuyên thu)
Số hiệu tài khoản gửi
(tạm thu)
Tại KBNN
1
Chi cục hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn Khu vực 1
Khu vực 1 - C02I
2995342
7111.0.2995342
3511.0.2995342 (lệ phí)
3512.0.2995342 (tạm thu)
3942.0.2995342 (phạt VPHC)
3591.0.2995342 (thuế thu nhập)
KBNN
Quận 2
Cát Lái - C02I02
2
Chi cục hải quan cảng Sài Gòn Khu vực 2
C02C
2995078
7111.0.2995078
3511.0.2995078 (lệ phí)
3512.0.2995078 ( tạm thu)
KBNN
Quận 4
3
Chi cục hải quan cảng Sài Gòn Khu vực 3
Bến Nghé - C02H
2995079
7111.0.2995079
3511.0.2995079 (lệ phí)
3512.0.2995079 (tạm thu)
3942.0.2995079 (phạt VPHC) 3591.0.2995079 (thuế thu nhập)
KBNN
Quận 1
Xăng dầu - C02H01
VICT - C02L
4
Chi cục hải quan cảng Sài Gòn Khu vực 4
I02K
2995080
7111.0.2995080
3511.0.2995080 (lệ phí)
3512.0.2995080 (tạm thu)
3942.0.2995080 (phạt VPHC) 3591.0.2995080 (thuế thu nhập)
KBNN
Quận 9
ICD2 - I02K01
ICD4 - I02K02
ICD3 - I02K03
SOTRAN - I02K04
5
Chi cục hải quan quản lý hàng Đầu Tư
P02G
2995224
7111.0.2995224
3511.0.2995224 (lệ phí)
3512.0.2995224 (tạm thu )
3942.0.2995224 (phạt VPHC)
KBNN
TP.HCM
6
Chi cục hải quan quản lý hàng Gia Công
P02J
2995181
7111.0.2995181
3511.0.2995181 (lệ phí)
3512.0.2995181 (tạm thu )
3942.0.2995181 (phạt VPHC)
KBNN TP.HCM
7
Chi cục hải quan sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất
A02B
2995081
7111.0.2995081
3511.0.2995081 (lệ phí)
3942.0.2995081 (phạt VPHC)
3591.0.2995081 (thuế thu
nhập)
KBNN Q.Phú Nhuận
8
Chi cục hải quan Bưu Điện
D02D
2995223
7111.0.2995223
3511.0.2995223 (lệ phí)
3512.0.2995223 (tạm thu)
3942.0.2995223 (phạt VPHC)
3591.0.2295223 (thuế tạm
thu)
KBNN
Quận 1
9
Chi cục hải quan cửa khẩu Tân Cảng
Tân Cảng - C02X
2995254
7111.0.2995254
3511.0.2995254 (lệ phí)
3512.0.2995254 (tạm thu )
3942.0.2995254 (phạt VPHC)
KBNN Quận 2
Điện tử - E02E
10
Chi cục hải quan cửa khẩu Hiệp Phước
C02V
2995255
7111.0.2995255
3591.0.2995255
KBNN
Nhà Bè
11
Chi cục kiểm tra Sau Thông Quan
Q02Q
2995182
7111.0.2995182
3942.0.2995182 (phạt VPHC)
KBNN
Q.Tân Bình
12
Chi cục hải quan khu chế xuất Linh Trung
Linh Trung 1 - X02F
2995083
7111.0.2995083
3511.0.2995083 (lệ phí)
3512.0.2995083 (tạm thu)
3942.0.2995083 (Phạt VPHC)
3591.0.2992083 (thuế thu
nhập)
KBNN
Q.Thủ Đức
Linh Trung 2 - X02F01
Khu công nghệ - X02F02
13
Chi cục hải quan khu chế xuất Tân Thuận
Tân Thuận - X02E
2995082
7111.0.2995082
3511.0.2995082 (lệ phí)
3942.0.2995082 (phạt VPHC)
KBNN Quận 7
Tân Tạo - N02R
Ghi chú : Chi cục hải quan Bưu điện sắp tới sẽ chuyển thành Chi cục Hải quan chuyển phát nhanh, Phòng thuế XNK sẽ thông báo
khi Chi cục chính thức chuyển đổi.
3. Về mục lục ngân sách liên quan đến công tác thu nộp ngân sách.
TT
Mục
Tiểu mục
Loại thuế
I
1702
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
II
1751
Thuế tiêu thụ đặc biệt
III
1851
Thuế xuất khẩu
IV
1901
Thuế nhập khẩu
V
1951
Thuế tự vệ chống bán phá giá
VI
20
Thuế bảo vệ môi trường
1
2001
Thu từ xăng
2
2002
Thu từ dầu Diezel
3
2003
Thu từ dầu hỏa
4
2004
Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn
5
2005
Thu từ than đá
6
2006
Thu từ dung tịch hidro, chloro, fluoro, carbon
7
2007
Thu từ túi ni lông
2008
Thu từ thuốc diệt cỏ
9
2049
Thu từ sản phẩm, hàng hóa khác
VII
42
Phạt
1
4253
Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành hải quan thực hiện
2
4265
Phạt vi phạm hành chính ngoài lĩnh vực thuế do ngành hải quan thực hiện (Phạt chậm nộp thuế)
Bình luận